Thuốc Apo-ISDN 30mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Apo-ISDN 30mg Chai 100 viên; 1000 viên SĐK VN-6425-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Isosorbide Dinitrate
Thuốc Apo-ISDN 30mg Chai 100 viên; 1000 viên SĐK VN-6425-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Isosorbide Dinitrate
Thuốc Apo-Methyldopa 250mg Chai 100 viên; 1000 viên SĐK VN-6426-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Methyldopa
Thuốc Apo-Trihex 2mg Chai 100 viên, 500 viên SĐK VN-6431-08. Nhóm có thành phần Trihexyphenidyl HCl
Thuốc Apo-Propranolol 40mg Chai 100 viên; 1000 viên SĐK VN-6430-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Propranolol
Thuốc Amoxicillin Oral Suspension BP Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-7521-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin
Thuốc Amerizol Hộp 1lọ + 1 ống nước cất 10ml SĐK VN-6548-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazone Sodium
Thuốc Alrex Hộp 1 lọ 5ml; hộp 1 lọ 10ml SĐK VN-7217-08. Nhóm có thành phần Loteprednol etabonate
Thuốc Alfacef 1g Hộp 1 lọ 1g SĐK VD-5794-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim pentahydrat
Thuốc Azythronat Lọ 65ml SĐK VN-7313-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc Afulocin Hộp 5 ống x 5ml SĐK VD-5793-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Pefloxacin mesilate dihydrate