Thuốc Adalat 10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Adalat 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14010-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc Adalat 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14010-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc Auroliza 20 Hộp 3vỉ x 10viên SĐK VN-14002-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril dihydrate
Thuốc Auroliza 30 Hộp 2vỉ x 14viên SĐK VN-14003-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril dihydrate
Thuốc Alcaine Hộp 1 lọ 15ml SĐK VN-13473-11. Nhóm có thành phần Proparacaine hydrochloride (Proxymetacaine hydrochloride)
Thuốc Ambroxol Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-13971-11. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Ambroxol HCl 30mg
Thuốc Atheren Hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao phim SĐK VD-13972-11. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Thuốc Augbest Hộp 2 vỉ x 6 viên SĐK VN-13581-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Thuốc Alexan Hộp 1 lọ 5ml; hộp 10 lọ 5ml SĐK VN-13699-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cytarabine
Thuốc Auroliza 10 Hộp 20vỉ x 14viên SĐK VN-14001-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril dihydrate
Thuốc Alenbone Plus Hộp 1 vỉ x 4 viên nén SĐK VD-13970-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Alendronat natri tương đương với 70 mg Alendronic acid, cholecalciferol 2800UI