Thuốc Akuprozil-250: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Akuprozil-250 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-13975-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefprozil
Thuốc Akuprozil-250 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-13975-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefprozil
Thuốc Abhigrel 75 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16372-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg
Thuốc Acid Alendronic Farmoz Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VN-16414-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium) 70mg
Thuốc Akudinir 125 Hộp 1 chai 30ml SĐK VN-15188-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefdinir
Thuốc Altamet 250 Hộp đựng 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên SĐK VN-15191-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefetamet Pivoxil Hydrochloride
Thuốc Alimta Hộp 1 lọ SĐK VN1-731-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Pemetrexed disodium heptahydrate
Thuốc Atodet-10 1 vỉ 10 viên bao phim SĐK VN-14096-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thực phẩm chức năng Argiril 100% for men SĐK Tuýp /15 viên sủi. Nhóm Thực phẩm chức năng có thành phần 1000mg L-arginine
Khoáng chất và Vitamin Anovitmine Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15851-12. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần DL-Methionine; L-Leucine; L-Valine; L-Isoleucine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Phenylalanine; Lysin HCl; Retinol Palmitate; Ergocalciferol; Tocopherol Acetate; Thiamine nitrate; Riboflavin; Nicotinamide; Pyridoxine HCl; Calcium Pantothenate; Cycanocobalam
Thuốc Atodet-20 1 vỉ 10 viên bao phim SĐK VN-14097-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium