Thuốc Acimip: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Acimip Hộp 1 lọ SĐK VN-16937-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Thuốc Acimip Hộp 1 lọ SĐK VN-16937-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Thuốc Acecpar Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17594-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Aceclofenac 100mg
Thuốc Aciclovir Tablets BP Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-17013-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir 200mg
Thuốc Acilesol 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17208-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole natri 10mg
Thuốc Acilesol 20mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17209-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole natri 20mg
Thuốc Alloflam 100 Hộp 10 vỉ x10 viên SĐK VN-16895-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Allopurinol 100mg
Thuốc Avolam Tablets 150mg Hộp 1 chai 60 viên SĐK VN-16890-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudine 150mg
Thuốc Abernil 50mg Hộp chứa 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-17095-13. Nhóm Thuốc cấp cứu và giải độc có thành phần Naltrexone hydroclorid 50mg
Thuốc Attapo suspension Hộp 20 gói x 15g SĐK VN-16877-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi gúi 15g chứa: Activated attapulgite 1g; Aluminum oxide 0,72g; Magnesium oxide 0,11g (dưới dạng Aluminum hydroxide và Magnesium carbonate codried gel)
Thuốc An mạch ích nhân Hộp 1 lọ 50 viên nang SĐK SDK_A_M_IN. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Dây thìa canh ……………1g
Ngưu tất …………………. 0,5g
Sơn tra ……………………0,5g
Phụ liệu vừa đủ …………. 01 viên
Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 50 viên nang
Khối lượng tịnh: 25g