Thuốc Allerba-10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Allerba-10 Hộp 10 x 10 viên SĐK VN-18137-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Ebastin 10mg
Thuốc Allerba-10 Hộp 10 x 10 viên SĐK VN-18137-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Ebastin 10mg
Thuốc Arizil 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18093-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Donepezil hydrochlorid. 10mg
Thuốc Arizil 5 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18094-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Donepezil hydrochlorid. 5mg
Thuốc Alclav Forte Dry Syrup 312.5 mg/5ml Hộp 1 chai bột để pha 100 ml hỗn dịch SĐK VN-18133-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg/5ml, Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5mg/5ml
Thuốc Amoxycilin 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên SĐK VD-20471-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg
Thuốc Amoxicillin/acid clavulanic Sandoz GmbH Hộp 12 gói SĐK VN-18082-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium) 125mg
Thuốc AIdezil injection isotonic Hộp 1 chai 100 ml SĐK VN-18129-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần MetronidazoI 500mg/100ml
Thuốc Amoxycilin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên SĐK VD-20472-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg
Thuốc Ampicilin 500mg Hộp 10/20 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên SĐK VD-20473-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mg
Khoáng chất và Vitamin Astymin Liquid Hộp 1 lọ 60ml; 110ml SĐK VN-18075-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Cứ 15ml si rô chứa: ; L. Leucin 18,3mg; L. Isoleucine 5,9mg; L. Lysine HCl 25mg ; L. Methionine 9,2mg; L. Phenylalamine 5mg; L. Threonine 4,2mg; L. Tryptophan 5mg; L. Valine 6,7mg ; Thiamin HCl 5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin sodium phosphat) 3mg