Thuốc Arnetine: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Arnetine Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-18931-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml
Thuốc Arnetine Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-18931-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml
Thuốc Antipodox 200 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-18601-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Thuốc Antirizin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18344-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Thuốc Ambron Hộp 10 gói, 30 gói, 50 gói x 1 gam SĐK VD-21411-14. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Ambroxol hydroclorid 30mg
Thuốc Aukamox 625 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-21285-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
Thuốc Artril Forte Hộp 1 chai 60 viên SĐK VN-18510-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Glucosamin (dưới dạng glucosamin sulphat natri) 400 mg
Thuốc Acupan Hộp 5 ống 2ml SĐK VN-18589-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nefopam hydroclorid 20mg
Thuốc Allerstat 120 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18499-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadine Hydrochloride 120mg
Dược phẩm Artecxin Forte Dispersible Tablet Hộp 2 vỉ x 4 viên SĐK VN-18323-14. Nhóm có thành phần Artemether 40mg; Lumefantrine 240mg
Thuốc Adostan 50 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18590-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 50 mg