Thuốc Alcoclear: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Alcoclear Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18376-14. Nhóm có thành phần Metadoxin 500 mg
Thuốc Alcoclear Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18376-14. Nhóm có thành phần Metadoxin 500 mg
Thuốc Actisoufre Hộp 3 vỉ x 10 ống x 10ml SĐK VN-18588-15. Nhóm có thành phần Monosulfua natri.9H2O 4mg; Saccharomyces cerevisiae 1250 triệu tế bào; (tương đương 50mg)
Thuốc Actadol 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21438-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 500mg
Thuốc Axcel Cefaclor-125 Suspension Hộp 1 chai 60ml SĐK VN-18548-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg/5ml
Thuốc Afkafen cough Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-21437-14. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Acetaminophen 250 mg; Phenylephrin HCl 5 mg; Dextromethorphan HBr 10 mg; Doxylamin succinat 6,25 mg
Thuốc Atorvastatin 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21312-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Thuốc Atorvastatin 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21313-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc Amoclav Hộp 1 chai 70ml SĐK VN-18593-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng amoxxicilin trihydrat) 400mg/5ml; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Microcrystalline cellulose blend 1:1) 57mg/5ml
Thuốc Acnotin 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18371-14. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Isotretinoin 20mg
Thuốc Aceclofenac T/H Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-21705-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Aceclofenac 100 mg