Thuốc Adazol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Adazol SĐK VD-22783-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Adazol SĐK VD-22783-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Amloefti SĐK VD-22433-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Ajiteki SĐK VD-22984-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô lá Chè dây (tương đương với 2,5g lá chè dây) 250 mg
Thuốc Alphachymotrypsin Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-22104-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Chymotrypsin (tương đương 21 microkatals) 4,2 mg
Thuốc Acezin DHG 5 Hộp 2 vỉ x 25 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 300 viên SĐK VD-22364-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Alimemazin tartrat 5 mg
Thuốc Actapulgite SĐK VN-19202-15. Nhóm có thành phần Activated Attapulgite of Mormoiron 3g
Thuốc Acytomaxi SĐK VD-22866-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Aciclovir 250 mg/5g
Thuốc Ausfalex SĐK VD-22867-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Thuốc Allerphast 180mg Hộp 1 vỉ x 10 viên. SĐK VD-22356-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin HCl 180mg
Thuốc Atromux 10 SĐK VN-19036-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg