Thuốc A.T Calmax 500: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc A.T Calmax 500 Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 10ml. Chai 60ml SĐK VD-24726-16. Nhóm có thành phần Calci lactat pentahydrat 500mg/10ml
Thuốc A.T Calmax 500 Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 10ml. Chai 60ml SĐK VD-24726-16. Nhóm có thành phần Calci lactat pentahydrat 500mg/10ml
Thuốc A.T Esomeprazol 40 inj Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi 5ml. Hộp 3 lọ thuốc + 3 ống dung môi 5ml; Hộp 5 lọ thuốc + 5 ống dung môi 5ml (dung môi NaCl 0,9%) SĐK VD-24727-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazol (dưới dạng EsomeprazoI natri) 40mg
Thuốc A.C Mexcold Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên SĐK VD-24206-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325 mg; Chlorpheniramin maleat 2 mg
Thuốc ABAB 325 mg Chai 1000 viên SĐK VD-24207-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 325mg
Thuốc Agirovastin 20 SĐK VD-25122-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Atorvastatin 20 mg Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-24479-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Thuốc Agimlisin 5 SĐK VD-25118-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Aginfolix 5 SĐK VD-25119-16. Nhóm có thành phần
Thuốc A.T Arginin 400 Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 10ml SĐK VD-24724-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Arginin hydroclorid 400mg/10ml
Thuốc A.T Calci sac Hộp 10 gói, hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 3g SĐK VD-24725-16. Nhóm có thành phần Mỗi gói chứa: Tricalci phosphat 1650mg