Thuốc Adalat retard: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Adalat retard Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20387-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipin 20mg
Thuốc Adalat retard Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20387-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipin 20mg
Thuốc Adalcrem Hộp 1 tuýp 10 gam; hộp 1 tuýp 15 gam; hộp 1 tuýp 20 gam SĐK VD-28582-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 10 g chứa: Adapalene 10mg
Thuốc Adalcrem Plus Hộp 1 tuýp 10g; Hộp 1 tuýp 15g; Hộp 1 tuýp 20g SĐK VD-29531-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi gam gel chứa: Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg
Thuốc Amlodipin 5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29876-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg
Thuốc Atizet Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên. SĐK VD-27801-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Ezetimib 10 mg
Thuốc Amlodipine 1 Omg tablet Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-30105-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg
Thuốc Atisartan 75 Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-28854-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan 75 mg
Thuốc AN KHỚP VƯƠNG Hộp 1 lọ 50 viên SĐK VD-26141-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên chứa 930 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Độc hoạt 0,9g; Quế chi 0,6g; Phòng phong 0,6g; Đương quy 0,6g; Tế tân 0,6g; Xuyên khung 0,6g; Tần giao 0,6g; Bạch thược 0,6g; Tang ký sinh 0,6g; Can địa hoàng 0,6g; Đỗ trọng 0,6g; Đảng sâm 0,6g
Thuốc Atiston Tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20491-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Eperison HCl 50mg
Thuốc Adalat LA 30mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20385-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipin 30mg