Thuốc Alvesin 5E: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Alvesin 5E Chai 250ml, chai 500ml, hộp 10 chai 250ml, hộp 10 chai 500ml SĐK VN-10762-10. Nhóm có thành phần Dung dịch Amino acid và chất điện giải
Thuốc Alvesin 5E Chai 250ml, chai 500ml, hộp 10 chai 250ml, hộp 10 chai 500ml SĐK VN-10762-10. Nhóm có thành phần Dung dịch Amino acid và chất điện giải
Thuốc Alfigold 250 Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK 9256/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefetamet Pivoxil HCl
Thuốc Alvesin 5E Chai 250ml, chai 500ml, hộp 10 chai 250ml, hộp 10 chai 500ml SĐK VN-10762-10. Nhóm có thành phần Dung dịch Amino acid và chất điện giải
Thuốc Asparcam-Farmak Hộp 10 ống tiêm 20 ml SĐK 18619/QLD-KD. Nhóm có thành phần Magnesi aspartat, Kali aspartat
Thuốc Asparcam-Farmak 10ml Hộp 10 ống tiêm 10 ml SĐK 18620/QLD-KD. Nhóm có thành phần Magnesi Aspartat, Kali Aspartat
Thuốc Axodrox – 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-9465-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Anxone hộp 10 lọ SĐK 8143/QLD-KD. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần heparin sodium
Thuốc Aquadetrim Vitamin D3 Hộp 1 lọ 10ml SĐK 13807/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cholecalciferol
Thuốc Akudinir 300 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-12145-12. Nhóm có thành phần Cefdinir 300
Thuốc An cung ngưu hoàng hoàn Hộp 1 viên, hộp 2 viên SĐK 4284/QLD-KD. Nhóm có thành phần Ngưu hoàng 0.17g, Cao sừng trâu 0.33g, Xạ hương 0.04g, Trân châu 0.08g, Chu sa 0.17g, hùng Hoàng 0,17g, Hoàng liên 0.17g, Hoàng cầm 0.17g, Chi tử 0.17g, uất kim 0.17g, Long não 0.04g, Mật ong 1.32g