Thuốc Aetoxisclerol 2%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aetoxisclerol 2% Hộp 5 ống SĐK 9841/QLD-KD. Nhóm có thành phần Lauromacrogol
Thuốc Aetoxisclerol 2% Hộp 5 ống SĐK 9841/QLD-KD. Nhóm có thành phần Lauromacrogol
Thuốc Aetoxisclerol 2% Hộp 5 ống SĐK 10151/QLD-KD. Nhóm có thành phần Lauromacrogol
Thuốc Aetoxisclerol 0,5% Hộp 5 ống SĐK 10151/QLD-KD. Nhóm có thành phần Lauromacrogol
Thuốc Allipem 100 mg hộp 1 lọ SĐK VN2-330-15. Nhóm có thành phần Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100 mg
Thuốc Acellbia 500mg/50ml Hộp 1 lọ SĐK 17427/QLD-KD ngày 11/9/20. Nhóm có thành phần Rituximab
Thuốc Acellbia 100mg/10ml Hộp 2 lọ SĐK 17428/QLD-KD ngày 11/9/20. Nhóm có thành phần Rituximab
Thuốc Atropine (sulphate) Aguettant 0.50mg/ml Hộp 10 ống x 1 ml SĐK 15109/QLD-KD. Nhóm có thành phần Atropine sulphate
Thuốc Aciclovir Jelfa Hộp 5 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK 6021/QLD-KD. Nhóm có thành phần Aciclovirum 250mg
Thuốc Adrenaline Aguettant 1mg/ml Hộp 10 ống x 5 ml SĐK 16398/QLD-KD. Nhóm có thành phần Adrenaline (dưới dạng Adrenaline tartrate 1mg/ml)
Thuốc Actrapid Hộp 1 lọ 10ml SĐK QLSP-0598-12. Nhóm có thành phần Insulin human