Thuốc Augxicine 250mg/31,25mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Augxicine
250mg/31,25mg Hộp 10 gói
800mg. Bột pha uống SĐK VD-17976-12. Nhóm có thành phần Amoxicillin +
Acid clavunanic
Thuốc Augxicine
250mg/31,25mg Hộp 10 gói
800mg. Bột pha uống SĐK VD-17976-12. Nhóm có thành phần Amoxicillin +
Acid clavunanic
Thuốc Alcaine 0.5% 15ml Hộp 1 lọ 15ml, Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-13473-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Proparacaine Hydrochloride (Proxymetacaine hydrochloride)
Thuốc Azarga 5ml Hộp 1 chai 5ml, Hỗn dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-17810-14. Nhóm có thành phần Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
Thuốc Azopt 1% 5ml 1s Hộp 1 lọ 5ml, Hỗn dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-9921-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Brinzolamide
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5%E 500ml 10’s 10 chai/hộp, Dung dịch, tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin* (Alanie+Arginine+Aspartic acid+Glutamic acid+Glicine+Histidine+Isoleucine+Leucine+Lysine+Methionin+phenylalanine+Proline+Serine+Threonine+Tryptophan+Tyrosine+Valine
Thuốc A.T Famotidin
40 inj Hộp 5 lọ x 5ml, Tiêm SĐK VD-24728-16. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Augmentin 250+31,25 mg sac Hộp 12 gói, Bột pha hỗn dịch uống,Uống SĐK VN-17444-13. Nhóm có thành phần Amoxicillin trihydrate + Acid Clavulanic
Thuốc A.T
Ambroxol Chai 30ml, dung dịch uống SĐK VD-24125-16. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thuốc Acetate Ringer’s – 500ml 25 Chai/ thùng; Dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD -24018-15. Nhóm có thành phần Ringer acetat
Thuốc Andriol Testocaps Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20024-16. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Testosterone undecanoate