Thuốc Antigrip F: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Antigrip F Hộp 20 vỉ x 10 viên nén bao đường màu hồng SĐK VD-8059-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 150mg, Quinin sulfat 30mg
Thuốc Antigrip F Hộp 20 vỉ x 10 viên nén bao đường màu hồng SĐK VD-8059-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 150mg, Quinin sulfat 30mg
Thuốc Augbactam 156,25 Hộp 12 gói x 2g thuốc bột uống SĐK VD-17112-12. Nhóm có thành phần Amoxicilin trihydrat tương đương 125mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 31,25mg acid clavulanic
Thuốc A.T Entecavir 1 Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên SĐK QLĐB-570-16. Nhóm có thành phần Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 1mg
Thuốc A.T Etoposide inj Hộp 1 lọ, hộp 3 lọ, hộp 5 lọ x 5ml SĐK QLĐB-579-16. Nhóm có thành phần Etoposid 100mg/5ml
Thuốc ABROCTO Hộp 10 ống; 15 ống; 20 ống; 30 ống x 10 ml siro SĐK VD-16478-12. Nhóm có thành phần Ambroxol HCl 15mg/5ml
Thuốc Acetylcystein Hộp 1 chai 80 viên nang SĐK VD-16815-12. Nhóm có thành phần Acetylcystein 200mg/ viên
Thuốc Agimoti Hộp 1 chai 60ml SĐK VD-17880-12. Nhóm có thành phần Domperidone
Thuốc Ampica hộp 20 gói x 3 gam SĐK VD-17589-12. Nhóm có thành phần Ampicilin trihydrat
Thuốc Ampicilin 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17525-12. Nhóm có thành phần Ampicilin trihydrat
Thuốc An thần B/P Hộp 10 gói x 3g viên hoàn cứng SĐK V93-H12-16. Nhóm có thành phần Mỗi gói 3g chứa: cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với các dược liệu sau: Đảng sâm 2g; Bạch truật 2g; Viễn chí 1,5g; Hoàng kỳ 1,5g; Toan táo nhân 2g; Cam thảo 0,5g; Long nhãn 2g; Đương quy 2,5g; Đại táo 0,5g; Bột bạch linh 1,5g; Bột mộc hương 0,5g