Thuốc Acemuc 100mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Acemuc 100mg Hộp 30 gói x 0,5g SĐK GC-294-18. Nhóm có thành phần Acetylcystein 100mg
Thuốc Acemuc 100mg Hộp 30 gói x 0,5g SĐK GC-294-18. Nhóm có thành phần Acetylcystein 100mg
Thuốc A.T Oxaliplatin 50 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha têm 10ml. Hộp 3 lọ + 3 ống nước cất pha tiêm 10ml. Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 10 ml SĐK QLĐB-661-18. Nhóm có thành phần Oxaliplatin 50 mg
Thuốc AD Tamy Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên SĐK GC-297-18. Nhóm có thành phần Vitamin A (Retinol palmitat) 2000 IU; Vitamin D3 (cholecalciferol) 250 IU – 2000 IU, 250 IU
Thuốc Atiganci Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml. Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 10 ml. SĐK QLĐB-652-18. Nhóm có thành phần Ganciclovir (Dưới dạng Ganciclovir natri). 500 mg
Thuốc Ajuakinol hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19212-13. Nhóm có thành phần Isotretinoin 10mg
Thuốc Acritel Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-15052-11. Nhóm có thành phần Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Thuốc Ashtutin Hộp 1 lọ 60 ml siro SĐK VD-9422-09. Nhóm có thành phần Dextromethophan hydrobromid, Chlorpheniramin maleat, Amoni clorid, Glyceryl guaiacolat
Thuốc Amiride 2 Hộp 5 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-8506-09. Nhóm có thành phần Glimepirid 2mg
Thuốc Allergex Hộp 5 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-15159-11. Nhóm có thành phần Acrivastin 8mg
Thuốc Ampicilin 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16903-12. Nhóm có thành phần Ampicilin trihydrat tương đương 500mg Ampicilin