Thuốc Aciclovir 5%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aciclovir 5% Hộp 1 tuýp 5g SĐK VD-18434-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir
Thuốc Aciclovir 5% Hộp 1 tuýp 5g SĐK VD-18434-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir
Thuốc Acyclovir 200 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21460-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir
Thuốc Adefovir Stada 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-12596-10. Nhóm có thành phần Adefovir dipivoxil
Thuốc Allopurinol hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-13112-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Allopurinol
Thuốc Acetylcystein Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16381-12. Nhóm có thành phần Acetylcystein
Thuốc Asthalin Inhaler Hộp 1 ống SĐK VN-10183-10 (11840). Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Augmentin Inj Bột pha tiêm, hộp 10 lọ SĐK VN-8713-09( Công văn 16103/QLĐ- ĐK ngày 19/9/2014). Nhóm có thành phần Amoxicilin (dạng sodium); Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanate)
Thuốc Augmentin Bột pha hỗn dịch, hộp 12 gói SĐK VN-17444- 13. Nhóm có thành phần Amoxicilin (dạng trihydrat); acid Clavulanic (dạng kali clavulanat)
Thuốc Avelox Dung dịch tiêm, hộp 1 chai 250 ml SĐK VN-6927-08 (Giấy biên nhận HSĐK thuốc, ngày 26/04/2013). Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc Avelox Viên nén, hộp 1 vỉ x 5 viên SĐK VN-9005-09 (Giấy biên nhận HSĐK thuốc, ngày 29/05/2014). Nhóm có thành phần Moxifloxacin