Thuốc Amaryl 2mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Amaryl 2mg Uống SĐK VN-8878-09(Có giấy biên nhận gia hạn số đăng ký kèm theo). Nhóm có thành phần Glimepirid
Thuốc Amaryl 2mg Uống SĐK VN-8878-09(Có giấy biên nhận gia hạn số đăng ký kèm theo). Nhóm có thành phần Glimepirid
Thuốc Alverin Hộp 50 vỉ x 15 viên nén, uống SĐK VD-15644-11. Nhóm có thành phần Alverin (citrat)
Thuốc Atropin sulfat Hộp 100ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-12440-10. Nhóm có thành phần Atropin
Thuốc alton C.M.P Hộp 05 lọ bột đông khô pha tiêm + 05 ống dm SĐK VD – 10077 -10. Nhóm có thành phần Cytidin-5-monophosphat disodium + Uridin
Thuốc alfobig Hộp 05 ống dung dịch tiêm SĐK VD – 14469-11. Nhóm có thành phần Choline alfoscerat
Thuốc Adrenalin Tiêm SĐK VD – 12988 – 10. Nhóm có thành phần Epinephrin (Adrenalin)
Thuốc Acetate ringer’s Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-9842-09. Nhóm có thành phần Ringer acetat -Mỗi 500 mL chứa: NaCl 3 g, CaCl2 dihydrate 0.1 g, KCl 0.15 g, Na acetate trihydrate 1.9 g) – Chai có màng ngăn, nút kép
Thuốc Acetate Ringer’s 500ml Chai 500 ml; 25 chai/Thùng SĐK VD – 9842-09. Nhóm có thành phần Ringer acetat
Thuốc Amiphargen Đài Loan SĐK Hộp 5ống 20ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch. Nhóm có thành phần Glycyrrhizin+ Glycin+ Lcystein
Thuốc Amiphargen Đài Loan SĐK Hộp 5ống 20ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch. Nhóm có thành phần Glycyrrhizinate monoammonium, Glycin, L-cystein