Thuốc ALIMTA 500MG (PEMETREXED 500MG) (USA): Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc ALIMTA 500MG (PEMETREXED 500MG) (USA) Hộp 1 lọ, Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN2-172-13. Nhóm có thành phần Pemetrexed
Thuốc ALIMTA 500MG (PEMETREXED 500MG) (USA) Hộp 1 lọ, Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN2-172-13. Nhóm có thành phần Pemetrexed
Thuốc ALIMTA 100MG (PEMETREXED 100MG) (USA) Hộp 1 lọ, Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN2-345-15. Nhóm có thành phần Pemetrexed
Thuốc AVASTIN 400MG/16ML INJ. B/1 VIAL Hộp 1 lọ 16ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-15051-12. Nhóm có thành phần Bevacizumab
Thuốc Avelox Tab 400mg 5’s Hộp 1 vỉ x 5 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-19011-15. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc Avelox Inj 400mg/ 250ml 1’s Hộp 1 chai 250ml,Dung dịch truyền,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-18602-15. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc AVASTIN 100MG/4ML INJ. B/1 VIAL Hộp 1 lọ 4ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-15050-12. Nhóm có thành phần Bevacizumab
Thuốc ACTEMRA 200MG 10ML VIAL B/1 Hộp 1 lọ 10ml, Dung dịch đậm đặc để tiêm tuyền, Tiêm truyền SĐK VN-16257-13. Nhóm có thành phần Tocilizumab
Thuốc Aclasta 5mg/100ml Inf 100ml 1’s Hộp 1 chai 100ml,Dung dịch truyền tĩnh mạch 5mg/100ml,Tiêm SĐK VN-19294-15. Nhóm có thành phần Zoledronic acid
Thuốc Aerius Tab 5mg 10’s Hộp 1 vỉ X 10 viên nén,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-18026-14. Nhóm có thành phần Desloratadin
Thuốc Anaropin Inj. 2mg/ml 20ml 5’s Hộp 5 ống tiêm 20ml,Dung dịch tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng,tiêm SĐK VN-19003-15. Nhóm có thành phần Ropivacain