Thuốc α Chymotrypsin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc α Chymotrypsin Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 2ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-12777-10. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc α Chymotrypsin Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 2ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-12777-10. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc Ama Power Hộp 50 lọ bột pha tiêm, Tiêm SĐK VN-19857-16. Nhóm có thành phần Ampicillin + Sulbactam
Thuốc AMINOACID KABI Hộp 1 chai x 250ml-Dung dịch tiêm truyền-Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-25361-16. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminosteril N-Hepa Chai, Dung dịch tiêm truyền, Truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17437-13. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminoplasmal B.Braun Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid Amine
Thuốc Actrapid Hộp 1 lọ x 10ml SĐK QLSP-0598-12. Nhóm có thành phần Insulin người, rADN
Thuốc Aminosteril N-Hepa Inf 8% 250ml Chai SĐK VN-17437-13. Nhóm có thành phần L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Arginine, L-Histidine, Glycine, L-Alanine, L-Proline, L-Serine
Thuốc Acenews 200 Hộp 30gói SĐK VD-10860-10. Nhóm có thành phần N-Acetylcystein
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5% E 250ml Hộp 10 chai, dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc ASPIRIN
81mg Hộp 10 vỉ x 10 v.b.p SĐK VD-
24306-16. Nhóm có thành phần Aspirin