Thuốc Actilyse Inj.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Actilyse Inj. Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền SĐK QLSP-948-16. Nhóm có thành phần Alteplase (Tissue plasminogen activator)
Thuốc Actilyse Inj. Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền SĐK QLSP-948-16. Nhóm có thành phần Alteplase (Tissue plasminogen activator)
Thuốc Atelec 10 Viên nén bao phim SĐK VN-15704-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Cilnidipine
Thuốc Aprovel viên nén bao phim SĐK VN-16719-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan
Thuốc Adalat Viên nang mềm SĐK VN-14010-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc Adalat LA Viên phóng thích kéo dài SĐK VN-15727-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc Avodart Viên nang mềm SĐK VN-17445-13. Nhóm có thành phần Dutasterid
Thuốc Amlor Viên nang SĐK VN-20049-16. Nhóm có thành phần Amlodipine besylate (amlodipine)
Thuốc Aromasin viên nén bao đường SĐK VN-20052-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Exemestane
Thuốc Anzatax Inj Dung dịch tiêm SĐK VN-13010-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền SĐK VN2-172-13 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate)