Thuốc 1500mg, 250mg, 250mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc 1500mg, 250mg, 250mg Hộp 5 vỉ 20 viên, Viên nén bao film, Uống SĐK VD-21649-14. Nhóm có thành phần Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
Thuốc 1500mg, 250mg, 250mg Hộp 5 vỉ 20 viên, Viên nén bao film, Uống SĐK VD-21649-14. Nhóm có thành phần Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
Thuốc 200mg Hộp 6 vỉ x 5 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VD-22264-15. Nhóm có thành phần Hải sâm
Thuốc 570mg; 114mg, 114mg, 114mg; 114mg; 114mg, 114mg, 114mg; 114mg; 95mg; 66,5mg; 66,5mg; 28,5mg; 28,5mg Hộp 9 vỉ, vỉ 4 viên, Viên, Uống SĐK VN-15367-12. Nhóm #VALUE! có thành phần Radix astragali
Radix salviae miltiorrhizae
Radix paeoniae rubra ,
Rhizoma Ligustici Wallichii
Radix angelicae sinensis
Carthamus tinctorius
Semen Persicae
Radix polygalae
Rhizome acori tatarinowii
Buthus martensii
Hirudo
Eupolyphaga seusteleophaga
Calculus bovis artifactus
Cornu saigae tataricae
Thuốc 10% 500ml Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18160-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc 20% 250ml Hộp 10 chai, Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VN2-196-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid thế hệ 3, chứa MCTLCT Dầu cá ω3 (Tỉ lệ 5:4:1)
Thuốc 10mg/ml 20ml Hộp chứa 5 ống x 20ml, Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch SĐK VN-15720-12. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc 25mg, 7,25mg, 24,5mg Hộp 4 vỉ x 14 viên nang, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-20694-17. Nhóm có thành phần Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali
Thuốc 1mg 01 lọ/ hộp, Dung dịch, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-5459-10. Nhóm có thành phần Vincristine
Thuốc 10% 250ml 10 túi/thùng, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-13095-11. Nhóm có thành phần Hỗn hợp acid amin
Thuốc 2mg Hộp 1 lọ, Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch, Tiêm tĩnh mạch SĐK VN2-350-15. Nhóm có thành phần Bortezomib