Thuốc 10mg/ml 20ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc 10mg/ml 20ml Hộp chứa 5 ống x 20ml, Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch SĐK VN-15720-12. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc 10mg/ml 20ml Hộp chứa 5 ống x 20ml, Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch SĐK VN-15720-12. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc 5mg/ml 50ml Hộp 1 lọ 50ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-9170-09. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc 623,40mg/ml 50ml Hộp 10 chai x 50ml, Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14922-12. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iopromide
Thuốc 5mg, 160mg, 12,5mg Hộp 4 vỉ x 7 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-19289-15. Nhóm có thành phần Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydroclorothiazide
Thuốc 1500mg, 250mg, 250mg Hộp 5 vỉ 20 viên, Viên nén bao film, Uống SĐK VD-21649-14. Nhóm có thành phần Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
Thuốc 200mg Hộp 6 vỉ x 5 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VD-22264-15. Nhóm có thành phần Hải sâm
Thuốc 1mg/ml 5ml Hộp 1 lọ 5ml, Hỗn dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-18452-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Fluorometholone
Thuốc 65,81g/100ml lọ 50ml Hộp 25 lọ 50ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-16786-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc 35g Iodine/100ml Hộp 10 lọ 100ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-16789-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc 250mg/50ml Hộp 1 chai 50ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-19904-16. Nhóm có thành phần Levofloxacin hemihydrate