Thuốc Raniprotect 150mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Raniprotect 150mg Hộp 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5323-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Raniprotect 150mg Hộp 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5323-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Raniprotect 300mg Hộp 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5324-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Cefcin 1g Hộp 1 lọ 1g + ống nước cất SĐK VN-6123-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Sodium
Thuốc Cardiper Hộp 1 vỉ x 30 viên SĐK VN-5847-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril Erbumine
Thuốc Demosec Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml SĐK VN-5762-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole natri
Thuốc Siulora tablet Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5763-08. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadine
Thuốc Livx caps Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VN-5842-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephradine
Thuốc Atenolol tabs Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-5239-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atenolol
Hocmon, Nội tiết tố Hydrocortison-Richter injection Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-5555-08. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Hydrocortisone acetate
Thuốc Medicaefasol gel Hộp 1 tuýp 10g SĐK VN-6261-08. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Erythromycin, Tretinoin