Thuốc Perindac: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Perindac Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-7058-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole
Thuốc Perindac Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-7058-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole
Thuốc Seozital Hộp 10lọ SĐK VN-7355-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime
Khoáng chất và Vitamin Newcobex Chai 60ml SĐK VD-5315-08. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A, B1, B2, B6, B12, D3, PP, Lysin HCl
Thuốc Aumtax Hộp 1 lọ SĐK VN-6902-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Sodium
Thuốc Gobbifol Hộp 5 ống x 20ml SĐK VN-6553-08. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Coxicam Injection Hộp 10 ống 1,5ml SĐK VN-6535-08. Nhóm có thành phần Meloxicam
Thuốc Ribazole Capsule 200mg Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VN-7184-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ribavirin
Thuốc Polydexa Hộp 1 lọ 10,5ml SĐK VN-6853-08. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Neomycin sulfate; Polymycin B sulfate; Natri dexamethasone metasulphobenzoate
Thuốc Pycip 0,3% Hộp 1 lọ 5ml SĐK VD-5811-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin hydroclorid
Thuốc Cosmitop Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7078-08. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr, Noscapine HCl, Trimetoquinol HCl, Guaifenesin, Chlorpheniramine maleate