Thuốc Lidocain: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lidocain Hộp 2 vỉ x 5 ống, hộp 10 vỉ x 5 ống 2ml SĐK VD-27553-17. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Mỗi ống 2ml chứa: Lidocain hydroclorid 40 mg
Thuốc Lidocain Hộp 2 vỉ x 5 ống, hộp 10 vỉ x 5 ống 2ml SĐK VD-27553-17. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Mỗi ống 2ml chứa: Lidocain hydroclorid 40 mg
Thuốc Lidocain 1% Hộp 20 ống x 10 ml SĐK VD-29009-18. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Mỗi ống 10 ml chứa: Lidocain hydroclorid 100 mg
Thuốc Parzidim 1g Hộp 1 lọ SĐK VN-21089-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 1g
Thuốc Newspirax 1,5 M.I.U Hộp 2 vỉ x 8 viên SĐK VD-26828-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 1.500.000 IU
Thuốc Newvarax Hộp 1 tuýp 5 gam SĐK VD-27213-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi 5g chứa: Acyclovir 250mg
Thuốc Mekocefaclor Hộp 12 gói x 2g SĐK VD-27284-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Thuốc Potriolac Gel Hộp 1 tuýp 15g SĐK VD-28684-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 15 g gel chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75 mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5 mg
Thuốc Opeazitro 200 Hộp 3 gói x 2,5g SĐK VD-26996-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 2,5g chứa: Azithromycin (dưới dạng microencapsulated Azithromycin 25%) 200mg
Thuốc Lidocain Hộp 1 lọ 38g SĐK VN-20499-17. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Mỗi lọ 38g chứa: Lidocain 3,8g
Thuốc Kbfroxime Injection Hộp 10 lọ SĐK VN-20545-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g