Thuốc Phytomenadione injection BP 10mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Phytomenadione injection BP 10mg Hộp 10 ống x 1ml SĐK VN-5610-10. Nhóm có thành phần Phytomenadione
Thuốc Phytomenadione injection BP 10mg Hộp 10 ống x 1ml SĐK VN-5610-10. Nhóm có thành phần Phytomenadione
Dược phẩm Prednisolone acetate injectable suspension USP 25mg Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-10542-10. Nhóm có thành phần Prednisolon acetat
Dược phẩm Tatumcef Powder for Injection “CCPC” Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml; Hộp 10 lọ bột SĐK VN-5653-10. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Dược phẩm Tatumcef Powder for Injection “CCPC” Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 5 lọ bột SĐK VN-5654-10. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Dược phẩm Xacina Injection 500mg Hộp 10 lọ SĐK VN-10590-10. Nhóm có thành phần Ampicillin Natri; Cloxacillin Natri
Thuốc Bivinadol Hộp 6 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm-PVC); Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 500 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE); Chai 1000 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE) SĐK VD-11393-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500 mg
Thuốc Metronidazole Injection USP 500mg Hộp 25 lọ x 100ml SĐK VN-5608-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Rovalid 0.75 MIU Hộp 14 gói 3g thuốc bột uống SĐK VD-11544-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU
Thuốc Becaspira 3.0M UI Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-9962-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 3.0M UI (731,7mg)
Thuốc Becazithro Chai 30 viên, hộp 1 vỉ x 6 viên nang SĐK VD-9963-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin dihydrat 262mg tương đương 250mg Azithromycin base