Thuốc Loperamide: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Loperamide Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-10375-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid hydroclorid 2mg
Thuốc Loperamide Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-10375-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid hydroclorid 2mg
Thuốc Effemax 650 Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên bao phim SĐK VD-10675-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 650 mg
Thuốc Rumenadol Y500 Hộp 10 vỉ, 25 vỉ x 4 viên nén bao phim SĐK VD-11891-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan 15 mg
Thuốc Lipirate 160 Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-10374-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 160mg
Thuốc Cimetidin 200 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-11683-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cimetidin 200mg
Thuốc DI-Afasawic Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-10674-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 300 mg, Ibuprofen 200 mg
Thuốc Effemax 650 Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên nén SĐK VD-10676-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 650 mg
Thuốc Dexamethasone Hộp 20 ống 1ml, hộp 10 ống 1ml thuốc tiêm SĐK VD-11225-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason natri phosphat 4mg/ml
Thuốc Dexamethason Hộp 10 ống x 1ml, thuốc tiêm SĐK VD-10615-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason natri phosphat tương ứng 4mg Dexamethason phosphat
Thuốc Mebendazol Hộp 1 vỉ x 01 viên nén SĐK VD-11142-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazol 500mg