Thuốc Artemether-Plus 20/120: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Artemether-Plus 20/120 Hộp 12 gói 1,5 g thuốc bột pha uống SĐK VD-10617-10. Nhóm có thành phần Artemether 20mg, Lumefantrin 120mg
Thuốc Artemether-Plus 20/120 Hộp 12 gói 1,5 g thuốc bột pha uống SĐK VD-10617-10. Nhóm có thành phần Artemether 20mg, Lumefantrin 120mg
Thuốc Kbfroxime Injection Hộp 10 lọ SĐK VN-11149-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxime Natri
Dược phẩm Nefsan 5 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-11442-10. Nhóm có thành phần Nifedipin
Thuốc Medicipro Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-10537-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat tương đương Ciprofloxacin 500mg
Thuốc Di-angesic codein 10mg Hộp 2 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-11750-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 400mg; Codein phosphat hemihydrat 10mg
Thuốc Di-Angesic codein 30mg Hộp 2 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-11751-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 400 mg, Codein phosphat hemihydrat 30mg
Thuốc Mekocefaclor Hộp 12 gói x2g thuốc bột uống SĐK VD-11251-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor 125mg
Thuốc Clinecid 300mg Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-11774-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin HCl tương đương 300mg Clindamycin base
Thuốc Mekocefal 250 Hộp 30 gói x 2g thuốc bột uống SĐK VD-10625-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil 250mg
Thuốc Cefotaxime 1g Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm SĐK VD-10621-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim 1g