Thuốc Acitaxime: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Acitaxime Hộp 1 lọ SĐK VN-11671-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime Sodium
Thuốc Acitaxime Hộp 1 lọ SĐK VN-11671-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime Sodium
Thuốc Porison inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-11238-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Sodium
Thuốc SCD Ciprofloxacin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 200 viên nén dài SĐK VD-10657-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin HCL tương đương 500mg Ciprofloxacin
Thuốc Vancostad 1gam Hộp 1 lọ 1 gam bột đông khô pha tiêm SĐK VD-10663-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Vancomycin hydroclorid tương đương Vancomycin 1gam
Khoáng chất và Vitamin Pharzubest Hộp 10 vỉ, mỗi vỉ 10 viên SĐK Hộp 10 vỉ, mỗi vỉ 10 viên. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A (Retinol palmitat) 1000 IU
Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400 IU
Vitamin E (dưới dạng D-alpha tocopherol- acelat) 10 mg
Vitamin B1 (Thiamine Nitrate) 2 mg
Vitamin B2 (Riboflavin) 3 mg
Vitamin C (Acid ascorbic) 9 mg
Vitamin B6 (Pyridoxine HCI) 1 mg
Vitamin PP (Nicotinamic) rrIg 15 mg
Vitamin 135 (Calci Pantothenat) 10mcg
Sắt (Ferrous furmaral) 1 1,65 mg
Magid (Magnesium thrid) 6 mg
Kẽm (Zinc Oxid) 0,8 mg
Canxi (Calcium dibasic phosphate dihydrat and Calci Pantothenat )21,42 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
Thuốc Cefaclor Hộp 10 gói SĐK VN-11253-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Oflazex Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-11437-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Ofloxacin
Thuốc Artipro tablets 7,5 mg Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-10951-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam
Thuốc Monizol Hộp 1 chai 60ml SĐK VN-10941-10. Nhóm có thành phần Metronidazole Benzoate
Thuốc Omeprazole Sodium for injection 40mg Hộp 1 lọ,Hộp 10 lọ SĐK VN-11919-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole natri