Dược phẩm Clavuxel: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Clavuxel Hộp 4 vỉ x 8 viên SĐK VN-11162-10. Nhóm có thành phần Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Dược phẩm Clavuxel Hộp 4 vỉ x 8 viên SĐK VN-11162-10. Nhóm có thành phần Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Thuốc Inbionetincef Capsule 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11694-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefradine
Thuốc Panaflex Hộp 24 túi x 2 miếng 10cm x 14cm SĐK VN-11058-10. Nhóm có thành phần Diclofenac natri
Khoáng chất và Vitamin Yuyubonekey Soft Capsule Hộp 1 vỉ x 10 viên; 6 vỉ x 10 viên SĐK VN-11935-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol
Thuốc Taviha injection Hộp 10 lọ SĐK VN-13434-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime
Dược phẩm Coughthicon cap. Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13317-11. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr; dl-methylephedrin HCl; Chlopheniramin maleat
Hocmon, Nội tiết tố Metformin Hydrochloride and Glibenclamide Tablets Hộp 2 vỉ x 12 viên SĐK VN-12950-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Glibenclamide ; Metformin HCl
Thuốc Ilaming Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11906-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim Acetil
Thuốc Azithromycin tablets 500mg Hộp 1 vỉ x 3 viên nén bao phim SĐK VN-13005-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin dihydrat
Thuốc Yuhan Spocef Hộp 10 lọ 1g SĐK VN-11926-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephradine