Dược phẩm Cebemyxine: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Cebemyxine Hộp 1 lọ 10ml SĐK VN-13223-11. Nhóm có thành phần Neomycin sulfate, Polymyxin B sulfate
Dược phẩm Cebemyxine Hộp 1 lọ 10ml SĐK VN-13223-11. Nhóm có thành phần Neomycin sulfate, Polymyxin B sulfate
Thuốc Clarityne Syrup Hộp 1 chai x 60ml SĐK VN-11320-10. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadine
Hocmon, Nội tiết tố Glucophage Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-13272-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochloride
Thuốc Akurit Hộp 15 vỉ x 6 viên SĐK VN-12559-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rifampin; Isoniazid
Thuốc Akurit – 4 Hộp 15 vỉ x 6 viên SĐK VN-12157-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide; Ethambutol hydrochloride
Dược phẩm Popofo Injection Hộp 1 ống x 50ml SĐK VN-13152-11. Nhóm có thành phần Propofol
Thuốc Pro-Statin 20 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-13030-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium trihydrate
Dược phẩm Newlotin Hộp 10 lọ SĐK VN-13213-11. Nhóm có thành phần Cefradine Dihydrate
Thuốc Ampicillin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13279-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ampicillin Trihydrate
Dược phẩm Azithrin-250 Hộp 3 vỉ x 5 viên SĐK VN-10824-10. Nhóm có thành phần Azithromycin dihydrate