Thuốc Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection Hộp 10 ống 2 ml SĐK VN-12704-11. Nhóm có thành phần Gentamicin sulphate
Thuốc Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection Hộp 10 ống 2 ml SĐK VN-12704-11. Nhóm có thành phần Gentamicin sulphate
Dược phẩm Pletinark-150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13348-11. Nhóm có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Otuna Hộp 1 chai 120ml SĐK VN-12713-11. Nhóm có thành phần Selenium sulfide
Thuốc Tizacure 100 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-12095-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudine
Thuốc Ampisun 1.5 Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 10ml SĐK VN-13036-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ampicillin natri, Sulbactam natri
Thuốc Santax 1g Hộp 1lọ + 1 ống nước cất SĐK VN-12828-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime Sodium
Thuốc Dhaformet Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-12033-11. Nhóm có thành phần Lomefloxacin
Thuốc Voltaren 50 Hộp 10 viên SĐK VN-13293-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac sodium
Hocmon, Nội tiết tố Dhaformet Hộp 10 vỉHoặc 100 vỉ x 10 viên SĐK VN-12033-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochloride
Dược phẩm Deczema Hộp 1 tube 15g SĐK VN-12669-11. Nhóm có thành phần Nystatin, Neomycin sulfate, Gramicidin, Triamcinolone acetonide