Thuốc Tess 200: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tess 200 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13190-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ofloxacin
Thuốc Tess 200 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13190-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ofloxacin
Khoáng chất và Vitamin Fudovita Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm SĐK VD-13854-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Sắt, Magnesi..
Thuốc Dongcetap Injection Hộp 10 lọ SĐK VN-12543-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime Sodium
Dược phẩm Nikxine Vaginal Soft Capsule Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-12545-11. Nhóm có thành phần Neomycin sulfate, Nystatin, Polymyxin B sulfate
Thuốc Dongceftri Injection Hộp 10 lọ SĐK VN-12542-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Sodium
Thuốc Cefpozole Hộp 1lọ + 1 ống dung môi SĐK VN-12522-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone natri
Thuốc Tab. Citemlo 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-13004-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thuốc Caflaamtil Retard 75 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tác dụng kéo dài SĐK VD-13974-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac natri 75mg
Thuốc NTN’S-10 Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC/PVdC), Hộp 1 chai 60 viên (chai thủy tinh màu nâu); Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE), Chai nhựa HDPE 500 viên, Chai nhựa HDPE 1000 viên nén dài bao phim SĐK VD-13711-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, Chlopheniramin maleat 2mg
Thuốc Ciprofloxacin Eye Drop Hộp 1 lọ 15ml SĐK VN-12694-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Ciprofloxacin HCL