Thuốc Bupivacaine WPW Spinal 0,5% Heavy: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bupivacaine WPW Spinal 0,5% Heavy Hộp 5 ống x 4ml SĐK VN-13843-11. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Bupivacain hydrochloride
Thuốc Bupivacaine WPW Spinal 0,5% Heavy Hộp 5 ống x 4ml SĐK VN-13843-11. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Bupivacain hydrochloride
Thuốc Dung dịch tiêm Midanium Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-13844-11. Nhóm có thành phần Midazolam
Thuốc Tamidan Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-13845-11. Nhóm có thành phần Levothyroxine sodium anhydrous
Thuốc Cledomox 625 Hộp 2 vỉ x 5 viên bao phim SĐK VD-13965-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin trihydrate tương đương 500mg Amoxicillin, Diluted Potassium Clavulanate tương đương 125mg Acid clavulanic
Khoáng chất và Vitamin Zincelen Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 40 viên nang SĐK VD-14278-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A 1250IU, Vitamin C 150mg, Vitamin E 100mg, Selenium men khô 12,5mg, Kẽm gluconat 35mg
Thuốc Diclofenac Stada 100 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng thích chậm SĐK VD-14573-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac natri 100mg
Thuốc Zerclor 500 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-14274-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor 500 mg dưới dạng Cefaclor monohydrat
Thuốc Nebido Hộp 1 ống tiêm 4ml SĐK VN-14465-12. Nhóm có thành phần Testosterone Undecanoate
Thuốc Tagimex 200 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 100 viên nén dài bao phim SĐK VD-14088-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cimetidin 200 mg
Hocmon, Nội tiết tố Siofor 500 Hộp 3,6, 12 vỉ x 10 viên SĐK VN-14466-12. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin Hydrochloride