Thuốc Linmycine 600mg/2ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Linmycine 600mg/2ml Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2ml SĐK VN-14897-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lincomycin HCl
Thuốc Linmycine 600mg/2ml Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2ml SĐK VN-14897-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lincomycin HCl
Thuốc Umetac – 300 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14900-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Umetac – 150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14899-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Thuốc tiêm Metronidazole Lọ 100ml SĐK VN-14375-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Sepmin Hộp 1 lọ 50ml hỗn dịch SĐK VN-14578-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Sulphamethoxazole; Trimethoprim
Thuốc Infant’s Tylenol Hộp 1 chai 15ml SĐK VN-14710-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen
Thuốc Kukjemefen Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14226-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam
Thuốc Wooridul Ranitidine 150mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14115-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Eutacep Tablets Hộp 3 vỉ x 4 viên SĐK VN-14374-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephradine
Thuốc Stopress 4mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-13808-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril tert Butylamine