Thuốc Gentadex: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Gentadex Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-15318-12. Nhóm có thành phần Gentamycin Sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Thuốc Gentadex Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-15318-12. Nhóm có thành phần Gentamycin Sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Thuốc Tobdrops-D Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-15319-12. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Thuốc Egilok Hộp 1 lọ 60 viên SĐK VN-15892-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Metoprolol tartrate
Thuốc Phocodex 5mg Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-14637-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Aristin-C Hộp 1 lọ 100ml SĐK VN-15021-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Thuốc tiêm Huons Dexamethasone Disodium Phosphate Hộp 5 khay x 10 ống x 1ml SĐK VN-14775-12. Nhóm có thành phần Dexamethasone
Thuốc Norvir Hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên SĐK VN1-671-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ritonavir
Thuốc Amponac Hộp 5 khay x 10 ống 2ml SĐK VN-15688-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac Sodium
Hocmon, Nội tiết tố Koridone Chai nhựa 1000 viên SĐK VN-15689-12. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Prednisolone
Khoáng chất và Vitamin Rirocan Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15108-12. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcium lactactate, Calcium gluconate hydrrate, Precipitated Calcium Carbonate, Ergocalciferol