Thuốc Synrox – 150: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Synrox – 150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16071-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin
Thuốc Synrox – 150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16071-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin
Thuốc DNT Hộp 1 lọ 60ml SĐK VN-14992-12. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Dextromethorphan hydrobromide
Thuốc Timolol Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-16084-12. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Timolol maleat
Thuốc Prime-Pirocam Hộp 50 ống 1ml SĐK VN-15944-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Piroxicam
Thuốc Plofed 1% Hộp 5 lọ 20ml SĐK VN-15652-12. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Fentanyl Hộp 50 ống x 2ml SĐK VN-16082-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc Enalatec Tablets 5mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15635-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Dobutamine Panpharma 250mg/20ml Hộp 10 lọ 20ml SĐK VN-15651-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Dobutamine Hydrochloride
Thuốc Porarac capsules Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15535-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole (dạng pellet bao tan trong ruột)
Thuốc Tobramycin Actavis Hộp 5 lọ 2ml SĐK VN-15702-12. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin sulfate