Dược phẩm Slandom 4: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Slandom 4 SĐK VD-29840-18. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Slandom 4 SĐK VD-29840-18. Nhóm có thành phần
Thuốc Tovalgan Ef 80 Hộp 12 gói, 25 gói 9 gói1,5 g) SĐK VD-29199-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi gói 1,5 g chứa: Paracetamol 80 mg
Thuốc Tovalgan Codein Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên SĐK VD-28131-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Paracetamol 500 mg; Codein phosphat 8 mg
Thuốc Tovalgan Codein Ef Hộp 1 tuýp 5 viên; hộp 1 tuýp 10 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 25 vỉ x 4 viên SĐK VD-28132-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Paracetamol 500 mg; Codein phosphat 30 mg
Thuốc Insuact 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-30491-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Thuốc Tacodolgen Hộp 05 vỉ x 20 viên SĐK VD-27616-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Tacodolgen Hộp 05 vỉ x 20 viên SĐK VD-27617-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Taxedac Inf Hộp 1 chai 100ml SĐK VD-30226-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tinidazol 400mg/100ml
Thuốc Vaciradin 2g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 02 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc SĐK: VD-22389-15) SĐK VD-28690-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin tỷ lệ 2:1) 2g
Thuốc Yolab Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20407-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Gemfibrozil 600mg