Dược phẩm Ikolor: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Ikolor Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-16152-13. Nhóm có thành phần Loratadine 10mg
Dược phẩm Ikolor Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-16152-13. Nhóm có thành phần Loratadine 10mg
Thuốc Alembic Roxid-150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16107-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần roxithromycin 150mg
Hocmon, Nội tiết tố Hydrocortisone sodium succinate for Injection B.P. 100mg Hộp 10 lọ SĐK VN-16366-13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Hydrocortisone (dưới dạng Hydrocortisone natri succinate) 100mg
Thuốc Trexatil Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-14024-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxime Axetil
Thuốc Cyladim Powder for Injection 1,0g Hộp 5 lọ SĐK VN-16064-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime, Sodium Carbonate
Hocmon, Nội tiết tố Siofor 850 Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; hộp 8 vỉ x 15 viên SĐK VN-14012-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin Hydrochloride
Thuốc Maxcom Capsule Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16017-12. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Dextromethorphan hydrobromide; Diprophylline; Lysozym chloride
Thuốc Besitabine Hộp 10 lọ SĐK VN-14101-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime
Thuốc Bestaprazole Hộp 10 lọ SĐK VN-14103-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole
Thuốc Besitabine Hộp 10 lọ SĐK VN-14100-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime