Thuốc Klotacef: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Klotacef Hộp 25 lọ; hộp 100 lọ SĐK VN-16619-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g
Thuốc Klotacef Hộp 25 lọ; hộp 100 lọ SĐK VN-16619-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g
Thuốc Azithromycin-Teva Hộp 1 vỉ x 3 viên SĐK VN-16620-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 500mg
Thuốc Ondansetron Hộp 10 ống 4mg/2ml, hộp 10 ống 8mg/4ml SĐK VN-14075-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron hydrochloride dihydrat
Thuốc Prosia 125mg/ml Hộp 1 lọ 4ml SĐK VN-15786-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol
Thuốc Adalat 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14010-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc Candid Hộp 1 lọ 15ml SĐK VN-16269-13. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Clotrimazole 1% kl/kl
Thuốc Candid-V Hộp 1 tuýp 30g kốm ống bơm thuốc SĐK VN-16270-13. Nhóm Thuốc phụ khoa có thành phần Clotrimazole 2% kl/kl
Thuốc Canesten Hộp 1 vỉ x 6 viên và 1 dông cô đặt thuốc SĐK VN-16136-13. Nhóm Thuốc phụ khoa có thành phần Clotrimazole 100mg
Thuốc Sofkof Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16617-13. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr 10mg; Phenylephrin HCl 5mg; Chlorpheniramine maleate 2mg
Thuốc Artaxim Hộp 25 lọ; hộp 100 lọ SĐK VN-16618-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g