Thuốc Oxannak: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Oxannak Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-16389-13. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin sulphate tương đương Tobramycin 3mg/ml
Thuốc Oxannak Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-16389-13. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin sulphate tương đương Tobramycin 3mg/ml
Thuốc Oxefam 250 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-16420-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin 250mg
Thuốc Dloe 4 Hộp 6 vỉ x 5 viên SĐK VN-16668-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 4mg
Thuốc Dloe 4 Hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 5 vỉ x5 ống SĐK VN-16669-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 4mg/2ml
Thuốc Atroact-10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17027-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Thuốc Atroact-20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17028-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc Ceftram 1g Hộp 10 lọ 100ml và hộp 25 lọ 50ml SĐK VN-14123-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime pentahydrate
Thuốc Harbin Ampicillin Hộp 10 lọ hoặc 50 lọ SĐK VN-16546-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ampicillin (dưới dạng Ampiccillin Sodium) 1g
Thuốc Osetron 8mg Hộp 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-16255-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg
Thuốc Ometift Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14143-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan ở ruột)