Thuốc Aldactone: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aldactone Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16854-13. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Spironolactone
Thuốc Aldactone Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16854-13. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Spironolactone
Thuốc Bondaxil Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17492-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir 200mg
Thuốc Dalacin C Hộp 1 ống 4ml SĐK VN-16855-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 150mg/ml
Thuốc Viên đạn đặt âm đạo Ovumix Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VN-16700-13. Nhóm Thuốc phụ khoa có thành phần Metronidazole 300mg; Miconazole nitrate 100mg; Neomycin sulfate 48,8mg; Polymycin B sulfate 4,4mg; Gotu Kola 15mg
Thuốc Nacadio Plus Film Coated Tablet Hộp 2 vỉ x14 viên SĐK VN-16703-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbersartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Thuốc Voltaren Hộp 1 vỉ x 5 viên SĐK VN-16847-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac natri 100mg
Thuốc Bitorvas Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17478-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Thuốc Endoxan Hộp 1 lọ SĐK VN-16581-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cyclophosphamide 200mg/lọ
Thuốc Endoxan Hộp 1 lọ SĐK VN-16582-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cyclophosphamide 500mg/lọ
Thuốc Ceftriaxone Gerda 1g/100ml Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml SĐK VN-16696-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g