Thuốc Fixibest: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Fixibest Hộp 1 lọ SĐK VN-17012-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g
Thuốc Fixibest Hộp 1 lọ SĐK VN-17012-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g
Hocmon, Nội tiết tố Hydrocortison-Lidocain-Richter Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-17952-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Hydrocortisone acetate 125mg/5ml; Lidocaine hydrocloride 25mg/5ml
Thuốc Fentanyl- Hameln 50mcg/ml Hộp 10 ống 10ml SĐK VN-17325-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanil (dưới dạng fentanil citrate) 50mcg/ml
Thuốc Cefuroxime Actavis 1,5g Hộp 5 lọ SĐK VN-17805-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim sodium) 1,5g
Thuốc Fentanyl- Hameln 50mcg/ml Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-17326-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanil (dưới dạng fentanil citrate) 50mcg/ml
Thuốc Fimadro-500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17184-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mg
Thuốc Kaletra Hộp 1 chai 160ml SĐK VN-17802-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lopinavir 80mg/1ml; Ritonavir 20mg/1ml
Thuốc Roxinate Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17658-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin 150mg
Thuốc Fenosup Lidose Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17451-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate 160mg
Thuốc Kupbloicin Hộp 1 lọ SĐK VN-17488-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat) 15IU