Thuốc Dopharogyl: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Dopharogyl Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-20840-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Thuốc Dopharogyl Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-20840-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Thuốc Capulco Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-18216-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac natri 100mg
Thuốc Loratadin – US Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21180-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Loratadin 10 mg
Thuốc Hadidopa Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20411-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Methyldopa 250 mg
Thuốc Artemether-Plus Hộp 1 chai 24g SĐK VD-20948-14. Nhóm có thành phần Mỗi 24g bột pha hỗn dịch chứa: Artemether 180mg; Lumefantrin 1080mg
Thuốc Lizintana Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21167-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril 5mg
Thuốc Lopegoric Hộp 10 vỉ x 15 viên SĐK VD-21088-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid HCl 2 mg
Thuốc Donyd 10 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21021-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Donyd 5 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21022-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 5mg
Thuốc Lopenca Hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-21139-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg