Thuốc Atorcal Tablet: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Atorcal Tablet Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-18880-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc Atorcal Tablet Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-18880-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc Atoris 20mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18881-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc incepdazol 250 tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18262-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 250mg
Thuốc Ardineclav 500/125 Hộp 12 gói SĐK VN-18455-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Thuốc Demozidim Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ SĐK VN-18291-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Thuốc Primperan Hộp 2 vỉ x 20 viên SĐK VN-18878-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Metoclopramide hydrochloride (tương đương Metoclopramide hydrochloride khan 10mg) 10,5mg
Thuốc Molid 300 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20736-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Gemfibrozil 300 mg
Thuốc Mebilax 7,5 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-20575-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam 7,5mg
Thuốc Gentrikin Hộp 1 tuýp 10 gam SĐK VD-21152-14. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Gentamycin sulfat 10mg ; Econazol nitrat 100mg; Triamcinolon acetonid 10mg
Thuốc Hapacol XX Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200, 500 viên SĐK VD-20573-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500 mg