Thuốc Salbutral: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Salbutral Hộp 1 ống khí dung 250 liều SĐK VN-18505-14. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg/liều
Thuốc Salbutral Hộp 1 ống khí dung 250 liều SĐK VN-18505-14. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg/liều
Thuốc Fenilham Hộp 10 ống 10ml SĐK VN-18509-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc Glotenol Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21279-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atenolol 50 mg
Thuốc Glotizin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21280-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin hydroclorid 10 mg
Thuốc ZidocinDHG Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-21559-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Thuốc Sifagen Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-18502-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml
Thuốc Glocip 500 Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21273-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500 mg
Thuốc Omeprazol 20 – HV Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21181-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20 mg
Thuốc Camisept Hộp 1 lọ 200 ml SĐK VD-20601-14. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clotrimazol 100 mg/200ml
Thuốc Blaucef Hộp 100 lọ SĐK VN-18610-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000 mg