Thuốc Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg Hộp 1 lọ 30 viên SĐK VN-18353-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril Arginine 5 mg; Indapamide 1,25 mg
Thuốc Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg Hộp 1 lọ 30 viên SĐK VN-18353-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril Arginine 5 mg; Indapamide 1,25 mg
Thuốc Lornine Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21839-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadin 10 mg
Thuốc Rantac-150 Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-18743-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg
Thuốc Zolmed 100 Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp 1 vỉ x 7 viên. Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-21841-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fluconazol 100 mg
Thuốc Hadomox 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên, 200 viên SĐK VD-21293-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Hocmon, Nội tiết tố Progesterone injection “Oriental” Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-18350-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Progesterone 25mg/ml
Thuốc Arnetine Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-18931-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml
Thuốc Rantac- 300 Hộp 10 vỉ 10 viên SĐK VN-18742-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 300mg
Thuốc Medaxone 1g Hộp 1 lọ x 1g; Hộp 10 lọ x 1g SĐK VN-18932-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Haloperidol 1,5 mg Hộp 2 vỉ x 25 viên SĐK VD-21294-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Haloperidol 1,5 mg