Thuốc Enap 5: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Enap 5 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-18644-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate 5mg
Thuốc Enap 5 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-18644-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate 5mg
Thuốc Tricamux Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18369-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325mg; Pseudoephedrin HCl 15mg; Chlorpheniramin maleat 1mg;
Thuốc Quincef 125mg/5ml Hộp 1 chai 38g bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-21433-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg/5ml
Thuốc Kipasrin Injection Hộp 10 lọ SĐK VN-18542-14. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Lidocain HCl 400mg/20ml
Thuốc pms – Roxithromycin 150mg Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-21309-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin 150 mg
Thuốc ABAB 500 mg Chai 500 viên SĐK VD-21854-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 500 mg
Thuốc ABAB 500 mg Chai 500 viên SĐK VD-21855-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 500 mg
Thuốc Cefradin 500 – US Chai 100 viên; Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21584-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefradin 500 mg
Thuốc Cetirizin – US Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21586-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10 mg
Thuốc pms-PERINDOPRIL 4 Hộp 1 vỉ x 30 viên SĐK VD-21310-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril Erbumin 4 mg