Thuốc Warfarin 2: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Warfarin 2 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21733-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Warfarin natri 2mg
Thuốc Warfarin 2 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21733-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Warfarin natri 2mg
Thuốc Neo-Tergynan Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt âm đạo SĐK VN-18967-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 500mg; Neomycin sulfate 65000 IU; Nystatin 100000 IU
Thuốc Bicefzidim 2g Hộp 1 lọ x 2g SĐK VD-21983-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2g
Thuốc Tydol women Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21883-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500mg; Pamabrom 25mg; Pyrilamin maleat 15mg
Thuốc Jocet-10 Hộp 10 chai 50ml, hộp 10 chai 100ml SĐK VN-18969-15. Nhóm có thành phần Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml)
Thuốc Ciprolon 200 Hộp 1 lọ 50ml SĐK VD-21458-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/50ml
Thuốc Insic Suspension Hộp 1 lọ 60ml SĐK VN-18841-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen 100mg/5ml
Thuốc Atorvastatin RVN 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21984-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Thuốc Dobutane Hộp 1 chai 60ml SĐK VN-18970-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac sodium (dưới dạng Diclofenac diethylammonium) 1g/100g
Thuốc Picaroxin 500 mg Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-18838-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg