Thuốc Ednyt 10 mg viên nén: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ednyt 10 mg viên nén SĐK VN-19156-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Ednyt 10 mg viên nén SĐK VN-19156-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Cefradine for injection 1g SĐK VN-19087-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1g
Thuốc Richfenac 50mg Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22080-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac natri 50mg
Thuốc Usalota 10mg Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. SĐK VD-22081-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadin 10mg
Thuốc Prevomit FT SĐK VN-19322-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Reduflu Extra Hộp 25 vỉ x 4 viên SĐK VD-22209-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Paracetamol 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg
Thuốc Digoxin-Richter SĐK VN-19155-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Digoxin 0,25mg
Thuốc Lohatidin SĐK VD-22417-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Lincopi Inj SĐK VN-19085-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600mg/2ml
Thuốc Richaxan Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên. SĐK VD-22079-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg